ROBO PRO
Tiếng Anh giao tiếp
Rèn luyện phản xạ ngôn ngữ tự nhiên, tự tin làm chủ giao tiếp trong học tập, công việc và hội nhập quốc tế cùng hệ thống giáo dục chuẩn quốc tế.

Chuẩn quốc tế
100% Phản xạ tự nhiên

Lộ trình thực chiến
Phù hợp sinh viên & người đi làm
ROBO PRO
Chương trình tiếng Anh giao tiếp toàn diện và thực tế được ROBO English thiết kế chuyên biệt cho sinh viên và người đi làm. Với lộ trình từ cơ bản đến nâng cao, ROBO PRO sẽ giúp bạn đi từ mất gốc đến thành thạo tiếng Anh, vượt qua rào cản ngôn ngữ để tự tin giao tiếp, sử dụng tiếng Anh trong cuộc sống hàng ngày và trong công việc:
- Nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành cần thiết, giúp học viên sử dụng từ ngữ chính xác trong các tình huống công việc thực tế.
- Tự tin hơn khi giao tiếp trong môi trường công sở, bao gồm viết email, thuyết trình và tham gia các cuộc họp bằng tiếng Anh.
- Có thể áp dụng tiếng Anh hiệu quả trong các nhiệm vụ công việc cụ thể như làm việc nhóm, giải quyết vấn đề và tương tác với đồng nghiệp quốc tế.
ĐIỂM KHÁC BIỆTROBO PRO
Phương pháp SPEAK độc quyền cho giao tiếp thực chiến
Lộ trình rèn luyện 5 bước Shadowing - Practice - Expand Vocabulary - Active Speaking - Knowledge giúp học viên phản xạ tiếng Anh tự nhiên, tự tin trong mọi tình huống.
Nội dung học bám sát tình huống công sở và đời sống thực tế
Chương trình tập trung vào các tình huống giao tiếp công việc, viết email, thuyết trình và làm việc nhóm với đồng nghiệp quốc tế.
Giáo viên đồng hành sát sao theo lộ trình cá nhân hoá
Đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm theo sát tiến độ từng học viên, điều chỉnh lộ trình học phù hợp với mục tiêu công việc và học tập của từng người.
Cam kết đầu ra rõ ràng theo từng cấp độ
Lộ trình 5 cấp độ từ mất gốc đến thành thạo, với mục tiêu đầu ra cụ thể được cam kết ở mỗi giai đoạn học tập.
PHƯƠNG PHÁP SPEAK
S - Shadowing:
Luyện tập theo giọng đọc của người bản xứ. Nghe và nhắc lại chính xác từ cách phát âm, ngữ điệu cho đến tốc độ.
P - Practice:
Luyện tập nói tăng cường với giáo viên mỗi buổi học qua phần Time to Speak.
E - Expand Vocabulary:
Mở rộng vốn từ vựng. Học từ mới hàng ngày và sử dụng chúng trong các chủ đề giao tiếp hàng ngày.
A - Active Speaking:
Chủ động trong việc sử dụng từ ngữ và diễn đạt suy nghĩ rõ ràng và chính xác. Điều này có nghĩa là không chỉ nói cho đủ mà còn cần nói với mục đích, tập trung vào việc truyền đạt thông điệp một cách hiệu quả.
K - Knowledge:
Nắm vững kiến thức ngữ pháp và từ vựng để làm nền tảng cho các kỹ năng giao tiếp.
CHƯƠNG TRÌNH HỌCTHEO TIÊU CHUẨN 5S
Standardize
Chuẩn hoá chương trình, lộ trình học, giáo trình, giáo viên và quy trình giảng dạy
Systemize
Hệ thống được xây dựng bài bản từ khâu kiểm tra đánh giá đầu vào, xếp loại trình độ phù hợp, đăng ký học chính thức, cho tới chăm sóc học viên sau mỗi buổi học.
Specialize
Thiết kế khoá học riêng biệt cho học sinh nhằm tối ưu hoá kết quả đầu ra theo chuẩn quốc tế CEFR.
Streamline
Hệ thống sắp xếp lịch học vô cùng linh hoạt, cho phép học sinh lựa chọn lịch học phù hợp với nhu cầu của mỗi cá nhân
Spotlight
Các dự án khuyến khích học viên áp dụng kiến thức đã học vào thực tiễn, làm chủ tình huống, được "tỏa sáng" trước lớp hoặc trong các buổi thảo luận.
Lộ trình học
| Cấp độ | CEFR | Council of Europe | Cambridge Assessment English | IELTS | TOEFL iBT | TOEIC |
|---|---|---|---|---|---|---|
ROBO PRO 1 Beginner | A1 | Basic User | 120+ | |||
ROBO PRO 2 Pre Intermediate | A2 | A2 Key (Key English Test) | 225+ | |||
ROBO PRO 3 Intermediate | B1 | Independent User | B1 Preliminary (Preliminary English Test) | 4.0-5.0 | 57-86 | 550+ |
ROBO PRO 4 Ready for Work | B1+ | |||||
ROBO PRO 5 Ready for Work | B2 | B2 First (First Certificate in English) | 5.5-6.5 | 87-109 | 785+ |
NỘI DUNG HỌC CHI TIẾT
| Cấp độ | Từ vựng | Ngữ pháp | Nói | Đầu ra chung |
|---|---|---|---|---|
| Beginner | Trang bị khoảng 150 từ vựng đơn lẻ, cụm từ đơn giản thuộc các chủ đề: Con người, Cuối tuần, Nhà cửa và nội thất, Du lịch và kỳ nghỉ, Kỷ niệm, Bữa ăn và nhà hàng... | - Tập trung vào thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ đơn; - Giới từ chỉ nơi chốn.; - Tính từ sở hữu; - Danh từ đếm được và không đếm được.; - Cách sử dụng động từ khuyết thiếu chỉ khả năng can/can't | - Giới thiệu bản thân.; - Mô tả nhân vật & ngôi nhà.; - Nói về những thứ yêu thích, thói quen hàng ngày.; - Mô tả về địa điểm yêu thích.; - Lập kế hoạch cho tương lai.; - Nói về quãng thời gian hạnh phúc thời thơ ấu. | - Nắm vững các kiến thức cơ bản về từ vựng, ngữ pháp và phát âm.; - Có khả năng trình bày thông tin cơ bản về bản thân, gia đình.; - Có khả năng nói về sở thích của bản thân, thảo luận về các chủ đề đơn giản. |
| Pre Intermediate | Trang bị khoảng 200 từ vựng theo các chủ đề mang tính ứng dụng cao trong đời sống hàng ngày như: Thời tiết, Nghề nghiệp, Các chuyến đi, Mua sắm, Sự kiện, Các hoạt động văn hoá... | - Tập trung vào thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ đơn, tương lai, hiện tại hoàn thành.; - Học cách viết mail, viết một bài quảng cáo.; - Học cách trình bày quan điểm cá nhân.; - Sử dụng đại từ quan hệ who, which, that; - Học cách sử dụng các từ nối and, but, so... | - Học cách chào ai đó lần đầu gặp mặt.; - Nói về chỗ làm việc của bạn.; - Thảo luận về thể thao và sức khoẻ.; - Lên kế hoạch cho các hoạt động văn hoá.; - Kể lại các sự kiện trong quá khứ.; - Lên kế hoạch mua sắm.; - Chia sẻ về ẩm thực.; - Kể về chuyến đi tới thành phố.; - Nghề nghiệp và rủi ro nghề nghiệp. | - Nắm vững các kiến thức về từ vựng, ngữ pháp và phát âm; - Có khả năng tham gia hội thoại để trao đổi về các chủ đề đa dạng hơn.; - Có khả năng trình bày, đưa ra các quan điểm cá nhân về một vấn đề, chủ đề nào đó. |
| Intermediate | Trang bị khoảng 200 từ vựng theo các chủ đề phức tạp mang tính ứng dụng cao trong đời sống hàng ngày như: Làm thế nào để thành công, Quy tắc làm việc và học tập tại nhà, Tiến độ công việc, Quản lý thời gian, TV shows... | - Tập trung vào thì quá khứ đơn, tương lai, hiện tại hoàn thành.; - Học cách so sánh.; - Học câu chủ động, bị động.; - Học câu điều kiện.; - Viết ý kiến phản hồi về một bộ phim.; - Mô tả về các sự cố, các đồ vật, sản phẩm nào đó. | - Học cách chào ai đó lần đầu gặp mặt.; - Nói về chỗ làm việc của bạn.; - Thảo luận về thể thao và sức khoẻ.; - Lên kế hoạch cho các hoạt động văn hoá.; - Kể lại các sự kiện trong quá khứ.; - Lên kế hoạch mua sắm.; - Chia sẻ về ẩm thực.; - Kể về chuyến đi tới thành phố.; - Nghề nghiệp và rủi ro nghề nghiệp. | - Tự tin trình bày, đưa ra các quan điểm cá nhân hoặc thảo luận chuyên sâu về một vấn đề, chủ đề mang tính phức tạp hơn.; - Có khả năng viết phản hồi đóng góp ý kiến về sản phẩm, đơn xin việc, email, viết truyện ngắn... |
| Ready for Work | Số lượng từ vựng: 150-200 từ mới chuyên ngành. Từ vựng sẽ tập trung vào các lĩnh vực theo yêu cầu từ học viên: Kế toán, Hành chính, Du lịch, Kinh doanh... | - Tập trung vào viết email và thư tín công việc chuyên nghiệp.; - Học cấu trúc câu phức và câu ghép giúp học viên tạo ra các câu văn mạch lạc, phức tạp hơn khi giao tiếp và viết văn bản chuyên ngành.; - Học câu điều kiện để thảo luận về các tình huống giả định hoặc kết quả trong công việc.; - Câu bị động. | - Thuyết trình và báo cáo trong môi trường công việc.; - Tình huống thực tế của từng ngành: Kế toán, tài chính, du lịch khách sạn...; - Tình huống mô phỏng | - Nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành cần thiết, giúp học viên sử dụng từ ngữ chính xác trong các tình huống công việc thực tế.; - Tự tin hơn khi giao tiếp trong môi trường công sở, bao gồm viết email, thuyết trình và tham gia các cuộc họp bằng tiếng Anh.; - Có thể áp dụng tiếng Anh hiệu quả trong các nhiệm vụ công việc cụ thể như làm việc nhóm, giải quyết vấn đề và tương tác với đồng nghiệp quốc tế. |
Tìm kiếm trung tâm ROBO English gần nhất

ROBO English Tân Mai
Số 9 Louis II, KĐT Louis City Hoàng Mai, Hoàng Mai, Hà Nội

ĐỐI TÁC CỦA ROBO ENGLISH


HỆ SINH THÁI CỦA CHÚNG TÔI


















